croassement
danh từ giống đực (m)
/kʁɔ.as.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
croassement nghĩa là tiếng quạ quạ.
Nghĩa của croassement
Danh từ · giống đực
- Tiếng quạ quạ (quạ kêu).
- Lời chê bai ỉ eo.
Dạng từ của croassement
Đi với mạo từ: un croassement · le croassement
| Số nhiều | croassements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croassement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caw, squawk (cry of a crow); croak (cry of a frog)
Câu hỏi thường gặp
croassement nghĩa là gì?
croassement (danh từ) nghĩa là tiếng quạ quạ.
croassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croassement (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.as.mɑ̃/.
croassement là giống đực hay giống cái?
croassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).