TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croasser

/kʁɔ.a.se/ giọng máy của trình duyệt

croasser nghĩa là kêu quạ quạ, chê bai ỉ eo.

Nghĩa của croasser

Nội động từ

  1. Kêu quạ quạ (con quạ).
  2. Nghĩa bóng Chê bai ỉ eo.

Chia động từ croasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: croasséHiện tại phân từ: croassant

Hiện tại présent

  • je croasse
  • tu croasses
  • il/elle croasse
  • nous croassons
  • vous croassez
  • ils/elles croassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai croassé
  • tu as croassé
  • il/elle a croassé
  • nous avons croassé
  • vous avez croassé
  • ils/elles ont croassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croassais
  • tu croassais
  • il/elle croassait
  • nous croassions
  • vous croassiez
  • ils/elles croassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croasserai
  • tu croasseras
  • il/elle croassera
  • nous croasserons
  • vous croasserez
  • ils/elles croasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croasserais
  • tu croasserais
  • il/elle croasserait
  • nous croasserions
  • vous croasseriez
  • ils/elles croasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croasse
  • que tu croasses
  • qu'il/elle croasse
  • que nous croassions
  • que vous croassiez
  • qu'ils/elles croassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je croassai
  • tu croassas
  • il/elle croassa
  • nous croassâmes
  • vous croassâtes
  • ils/elles croassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • croasse (tu)
  • croassons (nous)
  • croassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của croasser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to caw (of a crow, to make its cry); to croak (of a frog, to make its cry)

Câu hỏi thường gặp

croasser nghĩa là gì?

croasser (nội động từ) nghĩa là kêu quạ quạ, chê bai ỉ eo.

croasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croasser (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.a.se/.

Chia động từ croasser ở thì hiện tại thế nào?

je croasse, tu croasses, il/elle croasse, nous croassons, vous croassez, ils/elles croassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.