coassement
danh từ giống đực (m)
/kɔ.as.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
coassement nghĩa là tiếng ồm ộp.
Nghĩa của coassement
Danh từ · giống đực
- Tiếng ồm ộp (của ếch...).
Dạng từ của coassement
Đi với mạo từ: un coassement · le coassement
| Số nhiều | coassements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coassement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croak, croaking
Câu hỏi thường gặp
coassement nghĩa là gì?
coassement (danh từ) nghĩa là tiếng ồm ộp.
coassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coassement (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.as.mɑ̃/.
coassement là giống đực hay giống cái?
coassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).