apprécier
apprécier nghĩa là đánh giá, ước lượng, đánh giá lẫn nhau, tăng giá trị.
Nghĩa của apprécier
Ngoại động từ
- Đánh giá.
- Apprécier une chose au-dessous de sa valeurđánh giá một vật dưới giá trị thật của nó
- Ước lượng (bằng giác quan).
- Apprécier une distanceước lượng một khoảng cách
- Nhận thấy.
- Il faut avoir l'esprit subtil pour apprécier une telle nuancephải có trí óc tinh tế mới nhận thấy được một sắc thái như thế
- Đánh giá cao; thích.
- Apprécier la musiquethích âm nhạc
- J'apprécie ce vintôi thích thứ rượu vang này
- La chair de cet animal est très appréciée dans ce paysthịt của con thú này rất được chuộng ở xứ này
Động từ
- Đánh giá lẫn nhau.
- Tăng giá trị (nói về tiền tệ).
- Le mark s'est apprécié vis-à-vis du dollarđồng mác tăng giá so với đô la
Chia động từ apprécier
Hiện tại présent
- j'apprécie
- tu apprécies
- il/elle apprécie
- nous apprécions
- vous appréciez
- ils/elles apprécient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai apprécié
- tu as apprécié
- il/elle a apprécié
- nous avons apprécié
- vous avez apprécié
- ils/elles ont apprécié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'appréciais
- tu appréciais
- il/elle appréciait
- nous appréciions
- vous appréciiez
- ils/elles appréciaient
Tương lai đơn futur simple
- j'apprécierai
- tu apprécieras
- il/elle appréciera
- nous apprécierons
- vous apprécierez
- ils/elles apprécieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'apprécierais
- tu apprécierais
- il/elle apprécierait
- nous apprécierions
- vous apprécieriez
- ils/elles apprécieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'apprécie
- que tu apprécies
- qu'il/elle apprécie
- que nous appréciions
- que vous appréciiez
- qu'ils/elles apprécient
Quá khứ đơn passé simple
- j'appréciai
- tu apprécias
- il/elle apprécia
- nous appréciâmes
- vous appréciâtes
- ils/elles apprécièrent
Mệnh lệnh impératif
- apprécie (tu)
- apprécions (nous)
- appréciez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprécier
Trái nghĩa
Họ từ của apprécier
Câu ví dụ với apprécier
- Il a appris à apprécier la littérature. Ông ấy đã học cách để nhận thức giá trị của văn học.Tatoeba #133306
- Une majorité d'étudiants n'apprécient pas l'histoire. Đa số sinh viên ghét môn sử.Tatoeba #393602
- Je l'apprécie. Tôi yêu anh ấy. Tôi đánh giá cao anh ấy.Tatoeba #129987
- Je n'apprécie pas le café. Tôi không thích cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497607
- Les femmes apprécient les parapluies colorés. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1460648
- Tout le monde apprécie l'argent. Tất cả mọi người đều thích tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2175931
- Tout le monde l'apprécie. Mọi người đều thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537308
- J'ai apprécié ce livre. Tôi thích cuốn sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to appreciate; to like; to evaluate or measure quantitatively; to appraise
Câu hỏi thường gặp
apprécier nghĩa là gì?
apprécier (ngoại động từ, động từ) nghĩa là đánh giá, ước lượng, đánh giá lẫn nhau, tăng giá trị.
apprécier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprécier (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁe.sje/.
Chia động từ apprécier ở thì hiện tại thế nào?
j'apprécie, tu apprécies, il/elle apprécie, nous apprécions, vous appréciez, ils/elles apprécient.