TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

priser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

priser nghĩa là mến chuộng, đánh giá.

Nghĩa của priser

Ngoại động từ

  1. Văn học Mến chuộng.
    • Priser un auteurmến chuộng một tác giả
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh giá.
    • Priser une armoiređánh giá một cái tủ
  3. Hít.
    • Priser du tabachít thuốc lá

Chia động từ priser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: priséHiện tại phân từ: prisant

Hiện tại présent

  • je prise
  • tu prises
  • il/elle prise
  • nous prisons
  • vous prisez
  • ils/elles prisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai prisé
  • tu as prisé
  • il/elle a prisé
  • nous avons prisé
  • vous avez prisé
  • ils/elles ont prisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je prisais
  • tu prisais
  • il/elle prisait
  • nous prisions
  • vous prisiez
  • ils/elles prisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je priserai
  • tu priseras
  • il/elle prisera
  • nous priserons
  • vous priserez
  • ils/elles priseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je priserais
  • tu priserais
  • il/elle priserait
  • nous priserions
  • vous priseriez
  • ils/elles priseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je prise
  • que tu prises
  • qu'il/elle prise
  • que nous prisions
  • que vous prisiez
  • qu'ils/elles prisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je prisai
  • tu prisas
  • il/elle prisa
  • nous prisâmes
  • vous prisâtes
  • ils/elles prisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • prise (tu)
  • prisons (nous)
  • prisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priser

Trái nghĩa

Họ từ của priser

Câu ví dụ với priser

  • Sa théorie mérite d'être prise en compte. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130465
  • Je me sens juste un peu prise de vertiges. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370026
  • Lâche prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166349
  • Lâchez prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snuff, take snuff (to inhale a drug or other substance through the nose)
  • Động từ to price (fix a price according to market forces); to prize (consider something valuable)

Câu hỏi thường gặp

priser nghĩa là gì?

priser (ngoại động từ) nghĩa là mến chuộng, đánh giá.

priser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priser (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.ze/.

Chia động từ priser ở thì hiện tại thế nào?

je prise, tu prises, il/elle prise, nous prisons, vous prisez, ils/elles prisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.