précieux
précieux nghĩa là quý, quý giá, quý báu.
Nghĩa của précieux
Tính từ
- Quý, quý giá, quý báu. (biên soạn)
- Kiểu cách.
- Style précieuxvăn kiểu cách
Danh từ · giống đực
- Cái kiểu cách.
- Tính kiểu cách rởm.
Dạng từ của précieux
| Giống cái | précieuse /pʁe.sjøz/ |
| Giống cái số nhiều | précieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với précieux
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với précieux
- précieux sang — (tôn giáo) rượu lễ
Câu ví dụ với précieux
- Rien n'est aussi précieux que l'amitié. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550968
- La vie est précieuse. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13842831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ precious
Câu hỏi thường gặp
précieux nghĩa là gì?
précieux (tính từ, danh từ) nghĩa là quý, quý giá, quý báu.
précieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của précieux (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.sjø/.