préciosité
danh từ giống cái (f)
/pʁe.sjo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
préciosité nghĩa là sự kiểu cách, lối kiểu cách.
Nghĩa của préciosité
Danh từ · giống cái
- Sự kiểu cách; lối kiểu cách.
- Préciosité du stylesự kiểu cách của lời văn
Dạng từ của préciosité
Đi với mạo từ: une préciosité · la préciosité
| Số nhiều | préciosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préciosité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preciousness
Câu hỏi thường gặp
préciosité nghĩa là gì?
préciosité (danh từ) nghĩa là sự kiểu cách, lối kiểu cách.
préciosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préciosité (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.sjo.zi.te/.
préciosité là giống đực hay giống cái?
préciosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).