TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affectation

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.fɛk.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

affectation nghĩa là sự sử dụng, sự dành, sự cử, sự bổ dụng.

Nghĩa của affectation

Danh từ · giống cái

  1. Sự sử dụng, sự dành.
    • L'affectation d'une somme à une dépense déterminéesự dành một món tiền vào một việc chi tiêu nhất định
  2. Sự cử, sự bổ dụng (vào một chức vụ...); nơi được bổ dụng.
    • Recevoir une affectation à Hanoiđược bổ dụng công tác ở Hà Nội
    • Rejoindre son affectationđến nhận việc ở nơi được bổ dụng
  3. Sự giả vờ, sự giả đò.
    • Affectation de vertusự giả vờ đạo đức
    • Affectation de piétésự giả vờ sùng đạo
  4. Sự kiểu cách.
    • Parler avec affectationăn nói kiểu cách
    • Un style plein d'affectationlời văn đầy kiểu cách
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Sự thích, sự ưa thích.
  6. Toán học Sự cung cấp một giá trị cho một biến.

Dạng từ của affectation

Đi với mạo từ: une affectation · l'affectation

Số nhiềuaffectations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affectation

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allocation, allotment; assignment; posting; affectation

Câu hỏi thường gặp

affectation nghĩa là gì?

affectation (danh từ) nghĩa là sự sử dụng, sự dành, sự cử, sự bổ dụng.

affectation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affectation (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛk.ta.sjɔ̃/.

affectation là giống đực hay giống cái?

affectation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.