affecter
affecter nghĩa là sử dụng vào, dành vào, bổ dụng.
Nghĩa của affecter
Ngoại động từ
- Sử dụng vào, dành vào.
- Affecter des fonds à une dépensesử dụng tiền bạc vào một món chi tiêu
- Bổ dụng (ai).
- Giả vờ, giả đò, làm ra vẻ.
- Affecter des dehors vertueuxlàm ra vẻ đạo đức
- Affecter de garder une attitude insouciantevờ giữ thái độ vô tư lự, làm ra vẻ vô tư lự
- Có, theo (một hình dạng nào đó).
- Affecter la forme d'un cylindreCó hình trụ
- Cũ thích, ưa thích.
- “ceux qui affectent ce langage” (Molière)những kẻ ưa thích ngôn ngữ này
- Tác động đến, ảnh hưởng đến.
- Maladie qui affecte profondément l'organismebệnh tác động sâu sắc đến cơ thể
- Gây xúc động, gây nỗi buồn.
- Son échec l'a beaucoup affectéthất bại đã làm anh ta rất buồn
- Toán học Cho.
- Un nombre négatif est un nombre affecté du signe moinssố âm là số có (được cho) dấu trừ
Chia động từ affecter
Hiện tại présent
- j'affecte
- tu affectes
- il/elle affecte
- nous affectons
- vous affectez
- ils/elles affectent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai affecté
- tu as affecté
- il/elle a affecté
- nous avons affecté
- vous avez affecté
- ils/elles ont affecté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'affectais
- tu affectais
- il/elle affectait
- nous affections
- vous affectiez
- ils/elles affectaient
Tương lai đơn futur simple
- j'affecterai
- tu affecteras
- il/elle affectera
- nous affecterons
- vous affecterez
- ils/elles affecteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'affecterais
- tu affecterais
- il/elle affecterait
- nous affecterions
- vous affecteriez
- ils/elles affecteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'affecte
- que tu affectes
- qu'il/elle affecte
- que nous affections
- que vous affectiez
- qu'ils/elles affectent
Quá khứ đơn passé simple
- j'affectai
- tu affectas
- il/elle affecta
- nous affectâmes
- vous affectâtes
- ils/elles affectèrent
Mệnh lệnh impératif
- affecte (tu)
- affectons (nous)
- affectez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affecter
Trái nghĩa
Họ từ của affecter
Câu ví dụ với affecter
- L'imagination affecte tous les aspects de notre vie. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.Tatoeba #3418
- La grève a affecté l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to feign, affect (an emotion, etc.); to allocate (something),; to assign someone, to post someone; to affect, influence
Câu hỏi thường gặp
affecter nghĩa là gì?
affecter (ngoại động từ) nghĩa là sử dụng vào, dành vào, bổ dụng.
affecter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affecter (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛk.te/.
Chia động từ affecter ở thì hiện tại thế nào?
j'affecte, tu affectes, il/elle affecte, nous affectons, vous affectez, ils/elles affectent.