naturel
naturel nghĩa là tự nhiên, bẩm sinh, bản tính, tính tự nhiên.
Nghĩa của naturel
Tính từ
- Tự nhiên.
- Couleur naturellemàu tự nhiên
- Bẩm sinh.
- Bonté naturelletính tốt bẩm sinh
- Đương nhiên, tất nhiên.
Danh từ · giống đực
- Bản tính.
- Le naturel de l'hommebản tính của con người
- Tính tự nhiên, vẻ tự nhiên.
- Diction qui manque de naturelcách nói thiếu tự nhiên
- Tableau qui manque de naturelbức tranh thiếu vẻ tự nhiên
- Thổ dân, người bản xứ.
- au naturelkhông gia vị
- Bœuf au naturelmón thịt bò không gia vị
Dạng từ của naturel
| Số nhiều | naturels |
| Giống cái | naturelle |
| Giống cái số nhiều | naturelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naturel
Trái nghĩa
Họ từ của naturel
Cụm từ, thành ngữ với naturel
- échec naturel — sự thất bại đương nhiên
- besoins naturels — sự ỉa đái
- enfant naturel — con (đẻ) hoang
- histoire naturelle — xem histoire
- mort naturelle — chết bệnh; chết già
- parties naturelles — bộ phận sinh dục
- sciences naturelles — tự nhiên học
Câu ví dụ với naturel
- Les oiseaux sont les ennemis naturels des insectes. Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng.Tatoeba #129408
- Elle sait parler l'anglais de manière naturelle. Cô ấy có thể nói tiếng Anh một cách tự nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4760214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ natural; natural (born out of wedlock; biological)
- Danh từ naturalness
Câu hỏi thường gặp
naturel nghĩa là gì?
naturel (tính từ, danh từ) nghĩa là tự nhiên, bẩm sinh, bản tính, tính tự nhiên.
naturel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naturel (giọng Pháp chuẩn): /na.ty.ʁɛl/.