nature morte
danh từ giống cái (f)
/na.tyʁ mɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
nature morte nghĩa là tranh tĩnh vật.
Nghĩa của nature morte
Danh từ · giống cái
- Tranh tĩnh vật.
Dạng từ của nature morte
Đi với mạo từ: une nature morte · la nature morte
| Số nhiều | natures mortes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ still life (work of art)
Câu hỏi thường gặp
nature morte nghĩa là gì?
nature morte (danh từ) nghĩa là tranh tĩnh vật.
nature morte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nature morte (giọng Pháp chuẩn): /na.tyʁ mɔʁt/.
nature morte là giống đực hay giống cái?
nature morte là danh từ giống cái (dùng với une, la).