idéal
idéal nghĩa là lý tưởng.
Nghĩa của idéal
Danh từ · giống đực
- Lý tưởng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- C'est bien d'avoir des idéaux... tu ne penses pas ?Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?
- Il est bon d'avoir des idéaux...ne pensez-vous pas ?Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?
Dạng từ của idéal
Đi với mạo từ: un idéal · l'idéal
| Số nhiều | idéaux |
| Giống cái | idéale |
| Giống cái số nhiều | idéales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idéal
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với idéal
- C'est bien d'avoir des idéaux... tu ne penses pas ? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #3747
- Il est bon d'avoir des idéaux...ne pensez-vous pas ? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideal
- Tính từ ideal
Câu hỏi thường gặp
idéal nghĩa là gì?
idéal (danh từ) nghĩa là lý tưởng.
idéal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idéal (giọng Pháp chuẩn): /i.de.al/.
idéal là giống đực hay giống cái?
idéal là danh từ giống đực (dùng với un, le).