précipice
danh từ giống đực (m)
/pʁe.si.pis/ giọng máy của trình duyệt
précipice nghĩa là vực thẳm.
Nghĩa của précipice
Danh từ · giống đực
- Vực thẳm.
- Route au bord d'un précipicecon đường ven bờ vực thẳm
Dạng từ của précipice
Đi với mạo từ: un précipice · le précipice
| Số nhiều | précipices |
Cụm từ, thành ngữ với précipice
- être au bord du précipice — (nghĩa bóng) ở bên bở vực thẳm, suy bại đến nơi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ precipice, deep and steep escarpment
Câu hỏi thường gặp
précipice nghĩa là gì?
précipice (danh từ) nghĩa là vực thẳm.
précipice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của précipice (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.si.pis/.
précipice là giống đực hay giống cái?
précipice là danh từ giống đực (dùng với un, le).