TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flatter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fla.te/ giọng máy của trình duyệt

flatter nghĩa là vuốt ve, làm cho thích, làm vui.

Nghĩa của flatter

Ngoại động từ

  1. Vuốt ve.
    • Flatter un chevalvuốt ve con ngựa
  2. Làm cho thích, làm vui.
    • La musique flatte l'oreilleâm nhạc làm vui tai
  3. Nịnh hót, bợ đỡ.
    • Les courtisans flattent le roilũ nịnh hót nhà vua
  4. Tôn lên.
    • Cette coiffure la flattekiểu tóc đó tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Lừa dối.
    • être flatté decảm động vì
    • flatter quequ'un delàm cho ai mong nõi hão, gây hy vọng hão cho ai (về)

Chia động từ flatter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flattéHiện tại phân từ: flattant

Hiện tại présent

  • je flatte
  • tu flattes
  • il/elle flatte
  • nous flattons
  • vous flattez
  • ils/elles flattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flatté
  • tu as flatté
  • il/elle a flatté
  • nous avons flatté
  • vous avez flatté
  • ils/elles ont flatté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flattais
  • tu flattais
  • il/elle flattait
  • nous flattions
  • vous flattiez
  • ils/elles flattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flatterai
  • tu flatteras
  • il/elle flattera
  • nous flatterons
  • vous flatterez
  • ils/elles flatteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flatterais
  • tu flatterais
  • il/elle flatterait
  • nous flatterions
  • vous flatteriez
  • ils/elles flatteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flatte
  • que tu flattes
  • qu'il/elle flatte
  • que nous flattions
  • que vous flattiez
  • qu'ils/elles flattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flattai
  • tu flattas
  • il/elle flatta
  • nous flattâmes
  • vous flattâtes
  • ils/elles flattèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flatte (tu)
  • flattons (nous)
  • flattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của flatter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flatter; to pet, to caress

Câu hỏi thường gặp

flatter nghĩa là gì?

flatter (ngoại động từ) nghĩa là vuốt ve, làm cho thích, làm vui.

flatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flatter (giọng Pháp chuẩn): /fla.te/.

Chia động từ flatter ở thì hiện tại thế nào?

je flatte, tu flattes, il/elle flatte, nous flattons, vous flattez, ils/elles flattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.