flasque
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flask/ giọng máy của trình duyệt
flasque nghĩa là nhão, mềm nhão.
Nghĩa của flasque
Tính từ
- Nhão, mềm nhão.
- Chair flasquethịt nhão
- Caractère flasquetính khí mềm nhão
Dạng từ của flasque
| Số nhiều | flasques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flasque
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ flabby, not firm; characterless
- Danh từ flask
Câu hỏi thường gặp
flasque nghĩa là gì?
flasque (tính từ) nghĩa là nhão, mềm nhão.
flasque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flasque (giọng Pháp chuẩn): /flask/.