TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

admirer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ad.mi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

admirer nghĩa là cảm phục, khâm phục, lấy làm lạ.

Nghĩa của admirer

Ngoại động từ

  1. Cảm phục, khâm phục.
    • Admirer le couragecảm phục lòng dũng cảm
    • "Admirons les grands maîtres, ne les imitons pas" (Hugo)ta hãy khâm phục những bậc thầy lỗi lạc, nhưng đừng bắt chước họ
  2. Mỉa mai Lấy làm lạ.
    • J'admire ses prétentionstôi lấy làm lạ về tham vọng của anh ta
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Lấy làm kinh ngạc.

Chia động từ admirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: admiréHiện tại phân từ: admirant

Hiện tại présent

  • j'admire
  • tu admires
  • il/elle admire
  • nous admirons
  • vous admirez
  • ils/elles admirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai admiré
  • tu as admiré
  • il/elle a admiré
  • nous avons admiré
  • vous avez admiré
  • ils/elles ont admiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'admirais
  • tu admirais
  • il/elle admirait
  • nous admirions
  • vous admiriez
  • ils/elles admiraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'admirerai
  • tu admireras
  • il/elle admirera
  • nous admirerons
  • vous admirerez
  • ils/elles admireront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'admirerais
  • tu admirerais
  • il/elle admirerait
  • nous admirerions
  • vous admireriez
  • ils/elles admireraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'admire
  • que tu admires
  • qu'il/elle admire
  • que nous admirions
  • que vous admiriez
  • qu'ils/elles admirent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'admirai
  • tu admiras
  • il/elle admira
  • nous admirâmes
  • vous admirâtes
  • ils/elles admirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • admire (tu)
  • admirons (nous)
  • admirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admirer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với admirer

  • J'admire Tom. Tôi ngưỡng mộ Tom.Tatoeba #6860695
  • Ils admiraient la belle vue depuis la colline. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012437
  • Je t'admire. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10432
  • Je vous admire. Tôi ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104287
  • Nous t'admirons. Chúng ta ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395512
  • Nous vous admirons. Chúng ta ngưỡng mộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admire

Câu hỏi thường gặp

admirer nghĩa là gì?

admirer (ngoại động từ) nghĩa là cảm phục, khâm phục, lấy làm lạ.

admirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admirer (giọng Pháp chuẩn): /ad.mi.ʁe/.

Chia động từ admirer ở thì hiện tại thế nào?

j'admire, tu admires, il/elle admire, nous admirons, vous admirez, ils/elles admirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.