TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

condamner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.da.ne/ giọng máy của trình duyệt

condamner nghĩa là kết án, xử phạt, chỉ trích, lên án.

Nghĩa của condamner

Ngoại động từ

  1. Kết án, xử phạt.
  2. Chỉ trích, lên án.
    • Condamner une opinionchỉ trích một ý kiến
    • Condamner un régimelên án một chế độ
  3. Cho là không thể chữa được nữa.
  4. Buộc phải.
    • Condamner au silencebuộc phải im lặng
  5. Cấm.
    • La loi condamne la bigamieluật cấm chế độ hai vợ
  6. Bít lại không dùng nữa.
    • Condamner une portebít cửa lại

Chia động từ condamner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: condamnéHiện tại phân từ: condamnant

Hiện tại présent

  • je condamne
  • tu condamnes
  • il/elle condamne
  • nous condamnons
  • vous condamnez
  • ils/elles condamnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai condamné
  • tu as condamné
  • il/elle a condamné
  • nous avons condamné
  • vous avez condamné
  • ils/elles ont condamné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je condamnais
  • tu condamnais
  • il/elle condamnait
  • nous condamnions
  • vous condamniez
  • ils/elles condamnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je condamnerai
  • tu condamneras
  • il/elle condamnera
  • nous condamnerons
  • vous condamnerez
  • ils/elles condamneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je condamnerais
  • tu condamnerais
  • il/elle condamnerait
  • nous condamnerions
  • vous condamneriez
  • ils/elles condamneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je condamne
  • que tu condamnes
  • qu'il/elle condamne
  • que nous condamnions
  • que vous condamniez
  • qu'ils/elles condamnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je condamnai
  • tu condamnas
  • il/elle condamna
  • nous condamnâmes
  • vous condamnâtes
  • ils/elles condamnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • condamne (tu)
  • condamnons (nous)
  • condamnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condamner

Trái nghĩa

Họ từ của condamner

Cụm từ, thành ngữ với condamner

  • condamner sa porte — đóng cửa tạ khách

Câu ví dụ với condamner

  • Cet homme devrait être condamné à mort. Người này lẽ ra phải bị kết án tử hìnhTatoeba #549074
  • Le meurtrier fut déclaré coupable et condamné à un emprisonnement à vie. Thằng giết người bị xử tù chung thân.Tatoeba #3815
  • L'accusé a été condamné à mort. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134740
  • Le juge a condamné Tom à trois mois de prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to condemn; to sentence, punish; to permanently close (a door, window, etc.)

Câu hỏi thường gặp

condamner nghĩa là gì?

condamner (ngoại động từ) nghĩa là kết án, xử phạt, chỉ trích, lên án.

condamner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condamner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.da.ne/.

Chia động từ condamner ở thì hiện tại thế nào?

je condamne, tu condamnes, il/elle condamne, nous condamnons, vous condamnez, ils/elles condamnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.