TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acquitter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ki.te/ giọng máy của trình duyệt

acquitter nghĩa là xử trắng án, tha bổng, trả, nộp.

Nghĩa của acquitter

Ngoại động từ

  1. Xử trắng án, tha bổng.
    • Acquitter un accuséxử trắng án một bị cáo
  2. Trả; nộp.
    • Acquitter une dettetrả nợ
    • Acquitter des impôtsnộp thuế
  3. Ký nhận trả.
    • Acquitter une factureký nhận trả một hóa đơn

Chia động từ acquitter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acquittéHiện tại phân từ: acquittant

Hiện tại présent

  • j'acquitte
  • tu acquittes
  • il/elle acquitte
  • nous acquittons
  • vous acquittez
  • ils/elles acquittent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acquitté
  • tu as acquitté
  • il/elle a acquitté
  • nous avons acquitté
  • vous avez acquitté
  • ils/elles ont acquitté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acquittais
  • tu acquittais
  • il/elle acquittait
  • nous acquittions
  • vous acquittiez
  • ils/elles acquittaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acquitterai
  • tu acquitteras
  • il/elle acquittera
  • nous acquitterons
  • vous acquitterez
  • ils/elles acquitteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acquitterais
  • tu acquitterais
  • il/elle acquitterait
  • nous acquitterions
  • vous acquitteriez
  • ils/elles acquitteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'acquitte
  • que tu acquittes
  • qu'il/elle acquitte
  • que nous acquittions
  • que vous acquittiez
  • qu'ils/elles acquittent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acquittai
  • tu acquittas
  • il/elle acquitta
  • nous acquittâmes
  • vous acquittâtes
  • ils/elles acquittèrent

Mệnh lệnh impératif

  • acquitte (tu)
  • acquittons (nous)
  • acquittez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquitter

Trái nghĩa

Họ từ của acquitter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay; to acknowledge (a signal), to notify the receipt of; to clear, to acquit; to pay

Câu hỏi thường gặp

acquitter nghĩa là gì?

acquitter (ngoại động từ) nghĩa là xử trắng án, tha bổng, trả, nộp.

acquitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquitter (giọng Pháp chuẩn): /a.ki.te/.

Chia động từ acquitter ở thì hiện tại thế nào?

j'acquitte, tu acquittes, il/elle acquitte, nous acquittons, vous acquittez, ils/elles acquittent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.