TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manquer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

manquer nghĩa là nhớ, không tự sát nổi.

Nghĩa của manquer

Động từ

  1. Nhớ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis.Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.
    • Je t'ai manqué ?Có nhớ tôi không?

Tự động từ

se manquer
  1. Thân mật Không tự sát nổi.

Chia động từ manquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: manquéHiện tại phân từ: manquant

Hiện tại présent

  • je manque
  • tu manques
  • il/elle manque
  • nous manquons
  • vous manquez
  • ils/elles manquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai manqué
  • tu as manqué
  • il/elle a manqué
  • nous avons manqué
  • vous avez manqué
  • ils/elles ont manqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je manquais
  • tu manquais
  • il/elle manquait
  • nous manquions
  • vous manquiez
  • ils/elles manquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je manquerai
  • tu manqueras
  • il/elle manquera
  • nous manquerons
  • vous manquerez
  • ils/elles manqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je manquerais
  • tu manquerais
  • il/elle manquerait
  • nous manquerions
  • vous manqueriez
  • ils/elles manqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je manque
  • que tu manques
  • qu'il/elle manque
  • que nous manquions
  • que vous manquiez
  • qu'ils/elles manquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je manquai
  • tu manquas
  • il/elle manqua
  • nous manquâmes
  • vous manquâtes
  • ils/elles manquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • manque (tu)
  • manquons (nous)
  • manquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của manquer

Câu ví dụ với manquer

  • Dépêchez-vous ou vous allez manquer le car. Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.Tatoeba #575135
  • Il a dû manquer le train. Có thể anh ấy đã lỡ chuyến tầu.Tatoeba #130024
  • La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis. Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.Tatoeba #415677
  • La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
  • La fleur est morte par manque d'eau. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #589612
  • Je t'ai manqué ? Có nhớ tôi không?Tatoeba #3378
  • Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lack; to be lacking in; to be short of [with de] (something); to miss [with à] (someone or something), literally "to be missing to someone"; to fail in, to fail to fulfil [with à] (a duty, promise, obligation); to be lacking; to be absent; to be in short supply

Câu hỏi thường gặp

manquer nghĩa là gì?

manquer (động từ, tự động từ) nghĩa là nhớ, không tự sát nổi.

manquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manquer (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ke/.

Chia động từ manquer ở thì hiện tại thế nào?

je manque, tu manques, il/elle manque, nous manquons, vous manquez, ils/elles manquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.