rater
rater nghĩa là trật, hỏng, bắn hụt, bắn trật.
Nghĩa của rater
Ngoại động từ
- Thân mật Trật, hỏng, nhỡ; làm hỏng.
- Rater un trainnhỡ một chuyến xe lửa
- Rater une occasionnhỡ một dịp
- Rater une affairehỏng một việc
- Rater un examenthi hỏng
- Rater un travaillàm hỏng một công việc
- Rater sa viehỏng cả cuộc đời
- Bắn hụt, bắn trật.
- Rater un lièvrebắn hụt con thỏ
Nội động từ
- Tịt (súng).
- Fusil qui ratesúng tịt
- Thân mật Thất bại, hỏng.
- L'affaire a ratéviệc đã hỏng
Chia động từ rater
Hiện tại présent
- je rate
- tu rates
- il/elle rate
- nous ratons
- vous ratez
- ils/elles ratent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai raté
- tu as raté
- il/elle a raté
- nous avons raté
- vous avez raté
- ils/elles ont raté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je ratais
- tu ratais
- il/elle ratait
- nous rations
- vous ratiez
- ils/elles rataient
Tương lai đơn futur simple
- je raterai
- tu rateras
- il/elle ratera
- nous raterons
- vous raterez
- ils/elles rateront
Điều kiện conditionnel présent
- je raterais
- tu raterais
- il/elle raterait
- nous raterions
- vous rateriez
- ils/elles rateraient
Giả định subjonctif présent
- que je rate
- que tu rates
- qu'il/elle rate
- que nous rations
- que vous ratiez
- qu'ils/elles ratent
Quá khứ đơn passé simple
- je ratai
- tu ratas
- il/elle rata
- nous ratâmes
- vous ratâtes
- ils/elles ratèrent
Mệnh lệnh impératif
- rate (tu)
- ratons (nous)
- ratez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rater
Trái nghĩa
Họ từ của rater
Cụm từ, thành ngữ với rater
- il n'en rate pas une — (thân mật) nó cứ làm bậy hoài
- je ne le raterai pas — (thân mật) tôi không tha nó đâu
- rater quelqu'un — không gặp được ai
Câu ví dụ với rater
- Nous avions peur de rater notre train. Chúng tôi sợ lỡ chuyến tầu.Tatoeba #426198
- Il a raté l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133100
- Il rata l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461361
- J'ai raté une occasion de le rencontrer. Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698008
- Marie est une rate de bibliothèque. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11817861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to miss (an event or a thing); to screw up; to mess up; to fail to fire; to misfire; to fail
Câu hỏi thường gặp
rater nghĩa là gì?
rater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trật, hỏng, bắn hụt, bắn trật.
rater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rater (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.te/.
Chia động từ rater ở thì hiện tại thế nào?
je rate, tu rates, il/elle rate, nous ratons, vous ratez, ils/elles ratent.