TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rater

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt

rater nghĩa là trật, hỏng, bắn hụt, bắn trật.

Nghĩa của rater

Ngoại động từ

  1. Thân mật Trật, hỏng, nhỡ; làm hỏng.
    • Rater un trainnhỡ một chuyến xe lửa
    • Rater une occasionnhỡ một dịp
    • Rater une affairehỏng một việc
    • Rater un examenthi hỏng
    • Rater un travaillàm hỏng một công việc
    • Rater sa viehỏng cả cuộc đời
  2. Bắn hụt, bắn trật.
    • Rater un lièvrebắn hụt con thỏ

Nội động từ

  1. Tịt (súng).
    • Fusil qui ratesúng tịt
  2. Thân mật Thất bại, hỏng.
    • L'affaire a ratéviệc đã hỏng

Chia động từ rater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ratéHiện tại phân từ: ratant

Hiện tại présent

  • je rate
  • tu rates
  • il/elle rate
  • nous ratons
  • vous ratez
  • ils/elles ratent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raté
  • tu as raté
  • il/elle a raté
  • nous avons raté
  • vous avez raté
  • ils/elles ont raté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ratais
  • tu ratais
  • il/elle ratait
  • nous rations
  • vous ratiez
  • ils/elles rataient

Tương lai đơn futur simple

  • je raterai
  • tu rateras
  • il/elle ratera
  • nous raterons
  • vous raterez
  • ils/elles rateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raterais
  • tu raterais
  • il/elle raterait
  • nous raterions
  • vous rateriez
  • ils/elles rateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rate
  • que tu rates
  • qu'il/elle rate
  • que nous rations
  • que vous ratiez
  • qu'ils/elles ratent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ratai
  • tu ratas
  • il/elle rata
  • nous ratâmes
  • vous ratâtes
  • ils/elles ratèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rate (tu)
  • ratons (nous)
  • ratez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rater

Trái nghĩa

Họ từ của rater

Cụm từ, thành ngữ với rater

  • il n'en rate pas une — (thân mật) nó cứ làm bậy hoài
  • je ne le raterai pas — (thân mật) tôi không tha nó đâu
  • rater quelqu'un — không gặp được ai

Câu ví dụ với rater

  • Nous avions peur de rater notre train. Chúng tôi sợ lỡ chuyến tầu.Tatoeba #426198
  • Il a raté l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133100
  • Il rata l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461361
  • J'ai raté une occasion de le rencontrer. Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698008
  • Marie est une rate de bibliothèque. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11817861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss (an event or a thing); to screw up; to mess up; to fail to fire; to misfire; to fail

Câu hỏi thường gặp

rater nghĩa là gì?

rater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trật, hỏng, bắn hụt, bắn trật.

rater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rater (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.te/.

Chia động từ rater ở thì hiện tại thế nào?

je rate, tu rates, il/elle rate, nous ratons, vous ratez, ils/elles ratent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.