TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

atteindre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

atteindre nghĩa là với tới, tới, ném trúng, bắt trúng.

Nghĩa của atteindre

Ngoại động từ

  1. Với tới, tới, đến, đạt.
    • Nous atteindrons Hanoi avant la nuitta sẽ tới Hà Nội trước khi đêm xuống
    • Atteindre le butđạt mục đích
    • Atteindre une limiteđạt tới giới hạn
  2. Ném trúng, bắt trúng.
    • Atteindre quelqu'un d'un coup de pierreném đá trúng ai
  3. Tác hại đến, tác động đến.
    • Rien ne l'atteint, il est indifférentchẳng có gì tác động được đến nó, nó phớt tất
  4. Gặp.
    • J'ai pu l'atteindre chez luitôi đã gặp được anh ta tại nhà

Nội động từ

  1. Văn học Đạt tới.
    • Atteindre à la perfectionđạt tới mức hoàn thiện

Chia động từ atteindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: atteintHiện tại phân từ: atteignant

Hiện tại présent

  • j'atteins
  • tu atteins
  • il/elle atteint
  • nous atteignons
  • vous atteignez
  • ils/elles atteignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai atteint
  • tu as atteint
  • il/elle a atteint
  • nous avons atteint
  • vous avez atteint
  • ils/elles ont atteint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'atteignais
  • tu atteignais
  • il/elle atteignait
  • nous atteignions
  • vous atteigniez
  • ils/elles atteignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'atteindrai
  • tu atteindras
  • il/elle atteindra
  • nous atteindrons
  • vous atteindrez
  • ils/elles atteindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'atteindrais
  • tu atteindrais
  • il/elle atteindrait
  • nous atteindrions
  • vous atteindriez
  • ils/elles atteindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'atteigne
  • que tu atteignes
  • qu'il/elle atteigne
  • que nous atteignions
  • que vous atteigniez
  • qu'ils/elles atteignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'atteignis
  • tu atteignis
  • il/elle atteignit
  • nous atteignîmes
  • vous atteignîtes
  • ils/elles atteignirent

Mệnh lệnh impératif

  • atteins (tu)
  • atteignons (nous)
  • atteignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atteindre

Trái nghĩa

Câu ví dụ với atteindre

  • Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #3348
  • Il a atteint la cible. Anh ấy đã trúng mục tiêu.Tatoeba #389611
  • Leurs pertes ont atteint un million de yens. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658080
  • Les gens s'attroupèrent autour du blessé, mais firent place au médecin quand il atteignit le lieu de l'accident. Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attain; to reach; to accomplish; to achieve

Câu hỏi thường gặp

atteindre nghĩa là gì?

atteindre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là với tới, tới, ném trúng, bắt trúng.

atteindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atteindre (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛ̃dʁ/.

Chia động từ atteindre ở thì hiện tại thế nào?

j'atteins, tu atteins, il/elle atteint, nous atteignons, vous atteignez, ils/elles atteignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.