atteindre
atteindre nghĩa là với tới, tới, ném trúng, bắt trúng.
Nghĩa của atteindre
Ngoại động từ
- Với tới, tới, đến, đạt.
- Nous atteindrons Hanoi avant la nuitta sẽ tới Hà Nội trước khi đêm xuống
- Atteindre le butđạt mục đích
- Atteindre une limiteđạt tới giới hạn
- Ném trúng, bắt trúng.
- Atteindre quelqu'un d'un coup de pierreném đá trúng ai
- Tác hại đến, tác động đến.
- Rien ne l'atteint, il est indifférentchẳng có gì tác động được đến nó, nó phớt tất
- Gặp.
- J'ai pu l'atteindre chez luitôi đã gặp được anh ta tại nhà
Nội động từ
- Văn học Đạt tới.
- Atteindre à la perfectionđạt tới mức hoàn thiện
Chia động từ atteindre
Hiện tại présent
- j'atteins
- tu atteins
- il/elle atteint
- nous atteignons
- vous atteignez
- ils/elles atteignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai atteint
- tu as atteint
- il/elle a atteint
- nous avons atteint
- vous avez atteint
- ils/elles ont atteint
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'atteignais
- tu atteignais
- il/elle atteignait
- nous atteignions
- vous atteigniez
- ils/elles atteignaient
Tương lai đơn futur simple
- j'atteindrai
- tu atteindras
- il/elle atteindra
- nous atteindrons
- vous atteindrez
- ils/elles atteindront
Điều kiện conditionnel présent
- j'atteindrais
- tu atteindrais
- il/elle atteindrait
- nous atteindrions
- vous atteindriez
- ils/elles atteindraient
Giả định subjonctif présent
- que j'atteigne
- que tu atteignes
- qu'il/elle atteigne
- que nous atteignions
- que vous atteigniez
- qu'ils/elles atteignent
Quá khứ đơn passé simple
- j'atteignis
- tu atteignis
- il/elle atteignit
- nous atteignîmes
- vous atteignîtes
- ils/elles atteignirent
Mệnh lệnh impératif
- atteins (tu)
- atteignons (nous)
- atteignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atteindre
Trái nghĩa
Câu ví dụ với atteindre
- Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #3348
- Il a atteint la cible. Anh ấy đã trúng mục tiêu.Tatoeba #389611
- Leurs pertes ont atteint un million de yens. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658080
- Les gens s'attroupèrent autour du blessé, mais firent place au médecin quand il atteignit le lieu de l'accident. Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attain; to reach; to accomplish; to achieve
Câu hỏi thường gặp
atteindre nghĩa là gì?
atteindre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là với tới, tới, ném trúng, bắt trúng.
atteindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atteindre (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛ̃dʁ/.
Chia động từ atteindre ở thì hiện tại thế nào?
j'atteins, tu atteins, il/elle atteint, nous atteignons, vous atteignez, ils/elles atteignent.