attardé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.taʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
attardé nghĩa là chậm lại, chậm phát triển, trẻ chậm phát triển, kẻ cổ hủ.
Nghĩa của attardé
Tính từ
- Chậm lại.
- Chậm phát triển (trẻ em).
- Cổ hủ.
Danh từ · giống đực
- Trẻ chậm phát triển.
- Kẻ cổ hủ.
Dạng từ của attardé
| Số nhiều | attardés |
| Giống cái | attardée |
| Giống cái số nhiều | attardées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attardé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ retarded
- Danh từ retard
Câu hỏi thường gặp
attardé nghĩa là gì?
attardé (tính từ, danh từ) nghĩa là chậm lại, chậm phát triển, trẻ chậm phát triển, kẻ cổ hủ.
attardé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attardé (giọng Pháp chuẩn): /a.taʁ.de/.