demeuré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/də.mœ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
demeuré nghĩa là ngây thơ, đần độn.
Nghĩa của demeuré
Tính từ
- Ngây thơ, đần độn.
Danh từ · giống đực
- Người ngây thơ đần độn.
Dạng từ của demeuré
| Số nhiều | demeurés |
| Giống cái | demeurée |
| Giống cái số nhiều | demeurées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demeuré
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person with a mental handicap; idiot, retard, stupid person
Câu hỏi thường gặp
demeuré nghĩa là gì?
demeuré (tính từ, danh từ) nghĩa là ngây thơ, đần độn.
demeuré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demeuré (giọng Pháp chuẩn): /də.mœ.ʁe/.