TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

précoce

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.kɔs/ giọng máy của trình duyệt

précoce nghĩa là sớm, chín sớm.

Nghĩa của précoce

Tính từ

  1. Sớm, chín sớm, đến sớm, phát triển sớm.
    • Fruit précocequả chín sớm
    • Hiver précocemùa đông đến sớm
    • Intelligence précocethông minh phát triển sớm
    • Enfant précoceđứa trẻ sớm phát triển
    • Sénilité précocesự sớm già, sự già trước tuổi
    • Mariage précocesự tảo hôn

Dạng từ của précoce

Số nhiềuprécoces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với précoce

Trái nghĩa

Họ từ của précoce

Câu ví dụ với précoce

  • La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ early, precocious (ripe before the season); precocious

Câu hỏi thường gặp

précoce nghĩa là gì?

précoce (tính từ) nghĩa là sớm, chín sớm.

précoce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của précoce (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.kɔs/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.