retardé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.taʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
retardé nghĩa là chậm.
Nghĩa của retardé
Tính từ
- Chậm (lại).
- Mouvement uniformément retardéchuyển động chậm đều
- Hoãn lại.
- Départ retardésự ra đi hoãn lại
- Chậm phát triển.
- Enfant retardéđứa bé chậm phát triển
Danh từ · giống đực
- Trẻ chậm phát triển.
Dạng từ của retardé
| Số nhiều | retardés |
| Giống cái | retardée |
| Giống cái số nhiều | retardées |
Câu hỏi thường gặp
retardé nghĩa là gì?
retardé (tính từ, danh từ) nghĩa là chậm.
retardé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retardé (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.taʁ.de/.