précité
/pʁe.si.te/ giọng máy của trình duyệt
précité nghĩa là kể trên dẫn trên.
Nghĩa của précité
Tính từ
- Kể trên dẫn (ở) trên.
- L'article précitékhoản đã kể trên
Dạng từ của précité
| Số nhiều | précités |
| Giống cái | précitée |
| Giống cái số nhiều | précitées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ above-mentioned
Câu hỏi thường gặp
précité nghĩa là gì?
précité (tính từ) nghĩa là kể trên dẫn trên.
précité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của précité (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.si.te/.