TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

obtenir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔp.tə.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

obtenir nghĩa là xin được, đạt được.

Nghĩa của obtenir

Ngoại động từ

  1. Xin được, đạt được, thu được, giành được, được.
    • Obtenir une placexin được một chỗ làm việc
    • Obtenir de brillants succèsđạt được thành công rực rỡ

Chia động từ obtenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: obtenuHiện tại phân từ: obtenant

Hiện tại présent

  • j'obtiens
  • tu obtiens
  • il/elle obtient
  • nous obtenons
  • vous obtenez
  • ils/elles obtiennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai obtenu
  • tu as obtenu
  • il/elle a obtenu
  • nous avons obtenu
  • vous avez obtenu
  • ils/elles ont obtenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'obtenais
  • tu obtenais
  • il/elle obtenait
  • nous obtenions
  • vous obteniez
  • ils/elles obtenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'obtiendrai
  • tu obtiendras
  • il/elle obtiendra
  • nous obtiendrons
  • vous obtiendrez
  • ils/elles obtiendront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'obtiendrais
  • tu obtiendrais
  • il/elle obtiendrait
  • nous obtiendrions
  • vous obtiendriez
  • ils/elles obtiendraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'obtienne
  • que tu obtiennes
  • qu'il/elle obtienne
  • que nous obtenions
  • que vous obteniez
  • qu'ils/elles obtiennent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'obtins
  • tu obtins
  • il/elle obtint
  • nous obtînmes
  • vous obtîntes
  • ils/elles obtinrent

Mệnh lệnh impératif

  • obtiens (tu)
  • obtenons (nous)
  • obtenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obtenir

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với obtenir

  • obtenir la main d'une jeune fille — lấy được một thiếu nữ
  • obtenir un jugement — được kiện

Câu ví dụ với obtenir

  • Suis-je obligé d'obtenir un visa ? Tôi có bắt buộc phải lấy visa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385368
  • Elle pratique l'anglais de manière à obtenir un meilleur emploi. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134128
  • Nous avons obtenu notre diplôme en 2020. Chúng tôi tốt nghiệp năm 2020. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13930980
  • Où as-tu obtenu ça ? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2041093
  • Où avez-vous obtenu ça ? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2041096
  • Les résultats qu'on obtient dépendent des valeurs des paramètres que l'on fixe. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get, to obtain

Câu hỏi thường gặp

obtenir nghĩa là gì?

obtenir (ngoại động từ) nghĩa là xin được, đạt được.

obtenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtenir (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.tə.niʁ/.

Chia động từ obtenir ở thì hiện tại thế nào?

j'obtiens, tu obtiens, il/elle obtient, nous obtenons, vous obtenez, ils/elles obtiennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.