raté
raté nghĩa là hỏng, làm hỏng, thất bại, kẻ thất bại.
Nghĩa của raté
Tính từ
- Thân mật Hỏng, làm hỏng.
- Gâteau ratébánh ngọt làm hỏng
- Thất bại.
- Tiếng địa phương Rỗ hoa.
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí.
- Sự tịt (súng); phát súng tịt.
- Tiếng xẹt xét (động cơ nổ chạy trục trặc).
Dạng từ của raté
| Số nhiều | ratés |
| Giống cái | ratée |
| Giống cái số nhiều | ratées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raté
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với raté
- Il a raté l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133100
- J'ai raté une occasion de le rencontrer. Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ failed, screwed up; missed
- Danh từ a failure, a washout, a loser
Câu hỏi thường gặp
raté nghĩa là gì?
raté (tính từ, danh từ) nghĩa là hỏng, làm hỏng, thất bại, kẻ thất bại.
raté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raté (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.te/.