TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manque

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt

manque nghĩa là sự thiếu, chỗ thiếu, điểm thiếu, tồi.

Nghĩa của manque

Danh từ · giống đực

  1. Sự thiếu.
    • Manque de main d'œuvresự thiếu nhân công
  2. Chỗ thiếu, điểm thiếu; nhược điểm.
    • Ressentir ses manquescảm thấy nhược điểm của mình
  3. Ngành dệt Mũi sót.
    • manque à gagnersự bỏ lỡ dịp lời lãi
    • manque de; par manque devì thiếu
    • Il n'a pas réussi, manque de persévérancenó không thành công vì thiếu kiên trì

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Tồi; không đầy đủ.
    • à la manque(thông tục) không ra gì
    • Artiste à la manquenghệ sĩ không ra gì

Dạng từ của manque

Đi với mạo từ: un manque · le manque

Số nhiềumanques

Câu ví dụ với manque

  • La fleur est morte par manque d'eau. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #589612
  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
  • Je manque de sommeil, ces temps-ci. Dạo này tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265606
  • Les accidents proviennent souvent d'un manque d'attention. Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128107
  • Il manque une fourchette. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431051
  • Il manque un couteau. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459077
  • Il nous manque parce qu'il étudie à l'étranger. Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028021
  • Les symptômes de manque sont plus sévères que je ne pensais. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lack, absence; stress due to drug withdrawal
  • Danh từ only used in à la manque

Câu hỏi thường gặp

manque nghĩa là gì?

manque (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thiếu, chỗ thiếu, điểm thiếu, tồi.

manque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manque (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃k/.

manque là giống đực hay giống cái?

manque là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.