manchot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
manchot nghĩa là chim cánh cụt.
Nghĩa của manchot
Danh từ · giống đực
- Chim cánh cụt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của manchot
Đi với mạo từ: un manchot · le manchot
| Số nhiều | manchots |
| Giống cái | manchote |
| Giống cái số nhiều | manchotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manchot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ one-armed; armless; one-handed (having one hand); handless
- Danh từ penguin; one-armed or no-armed person
Câu hỏi thường gặp
manchot nghĩa là gì?
manchot (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt.
manchot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manchot (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ʃo/.
manchot là giống đực hay giống cái?
manchot là danh từ giống đực (dùng với un, le).