mancie
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.si/ giọng máy của trình duyệt
mancie nghĩa là thuật bói.
Nghĩa của mancie
Danh từ · giống cái
- Thuật bói.
Dạng từ của mancie
Đi với mạo từ: une mancie · la mancie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố -mancy
Câu hỏi thường gặp
mancie nghĩa là gì?
mancie (danh từ) nghĩa là thuật bói.
mancie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mancie (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.si/.
mancie là giống đực hay giống cái?
mancie là danh từ giống cái (dùng với une, la).