pingouin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ̃.ɡwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pingouin nghĩa là chim cánh cụt.
Nghĩa của pingouin
Danh từ · giống đực
- Chim cánh cụt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của pingouin
Đi với mạo từ: un pingouin · le pingouin
| Số nhiều | pingouins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pingouin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auk, razorbill (Arctic sea bird from the Alcidae family); penguin; Spaniard
Câu hỏi thường gặp
pingouin nghĩa là gì?
pingouin (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt.
pingouin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pingouin (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.ɡwɛ̃/.
pingouin là giống đực hay giống cái?
pingouin là danh từ giống đực (dùng với un, le).