faillir
faillir nghĩa là toan, suýt, hẹn không giữ.
Nghĩa của faillir
Nội động từ
- Toan, suýt.
- J'ai failli tombertôi suýt ngã
- Hẹn không giữ (lời hứa).
- Faillir à une promesselỗi hẹn, không giữ lời hứa
- Từ cũ; nghĩa cũ Nhầm lẫn, lỗi lầm.
- Từ cũ; nghĩa cũ Thiếu.
- Le cœur lui a faillianh ta thiếu dũng cảm
Chia động từ faillir
Hiện tại présent
- je faux
- tu faux
- il/elle faut
- nous faillons
- vous faillez
- ils/elles faillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai failli
- tu as failli
- il/elle a failli
- nous avons failli
- vous avez failli
- ils/elles ont failli
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je faillais
- tu faillais
- il/elle faillait
- nous faillions
- vous failliez
- ils/elles faillaient
Tương lai đơn futur simple
- je faudrai
- tu faudras
- il/elle faudra
- nous faudrons
- vous faudrez
- ils/elles faudront
Điều kiện conditionnel présent
- je faudrais
- tu faudrais
- il/elle faudrait
- nous faudrions
- vous faudriez
- ils/elles faudraient
Giả định subjonctif présent
- que je faille
- que tu failles
- qu'il/elle faille
- que nous faillions
- que vous failliez
- qu'ils/elles faillent
Quá khứ đơn passé simple
- je faillis
- tu faillis
- il/elle faillit
- nous faillîmes
- vous faillîtes
- ils/elles faillirent
Mệnh lệnh impératif
- - (tu)
- - (nous)
- - (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của faillir
Cụm từ, thành ngữ với faillir
- à jour faillant — lúc sẩm tối
- à jour failli — khi mặt trời đã lặn
Câu ví dụ với faillir
- Il me faut votre passeport et trois photos. Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.Tatoeba #334364
- Il faut que j'aille à l'hôpital. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #2665758
- Précisons ce qui est vrai et ce qui est faux. Chúng ta hãy chỉ rõ cái gì đúng và cái gì sai.Tatoeba #126518
- Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.Tatoeba #4037
- L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
- « Maman, est-ce que je peux manger un biscuit ? » « Non. Il ne faut pas manger entre les repas. » "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."Tatoeba #3410
- Il faut que j'aille aux toilettes. Tôi phải đi vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514721
- Il vous faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to almost do something; to fail
- Động từ to go bankrupt
Câu hỏi thường gặp
faillir nghĩa là gì?
faillir (nội động từ) nghĩa là toan, suýt, hẹn không giữ.
faillir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faillir (giọng Pháp chuẩn): /fa.jiʁ/.
Chia động từ faillir ở thì hiện tại thế nào?
je faux, tu faux, il/elle faut, nous faillons, vous faillez, ils/elles faillent.