TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faillir

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fa.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt

faillir nghĩa là toan, suýt, hẹn không giữ.

Nghĩa của faillir

Nội động từ

  1. Toan, suýt.
    • J'ai failli tombertôi suýt ngã
  2. Hẹn không giữ (lời hứa).
    • Faillir à une promesselỗi hẹn, không giữ lời hứa
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Nhầm lẫn, lỗi lầm.
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Thiếu.
    • Le cœur lui a faillianh ta thiếu dũng cảm

Chia động từ faillir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: failliHiện tại phân từ: faillant

Hiện tại présent

  • je faux
  • tu faux
  • il/elle faut
  • nous faillons
  • vous faillez
  • ils/elles faillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai failli
  • tu as failli
  • il/elle a failli
  • nous avons failli
  • vous avez failli
  • ils/elles ont failli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je faillais
  • tu faillais
  • il/elle faillait
  • nous faillions
  • vous failliez
  • ils/elles faillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je faudrai
  • tu faudras
  • il/elle faudra
  • nous faudrons
  • vous faudrez
  • ils/elles faudront

Điều kiện conditionnel présent

  • je faudrais
  • tu faudrais
  • il/elle faudrait
  • nous faudrions
  • vous faudriez
  • ils/elles faudraient

Giả định subjonctif présent

  • que je faille
  • que tu failles
  • qu'il/elle faille
  • que nous faillions
  • que vous failliez
  • qu'ils/elles faillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je faillis
  • tu faillis
  • il/elle faillit
  • nous faillîmes
  • vous faillîtes
  • ils/elles faillirent

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của faillir

Cụm từ, thành ngữ với faillir

  • à jour faillant — lúc sẩm tối
  • à jour failli — khi mặt trời đã lặn

Câu ví dụ với faillir

  • Il me faut votre passeport et trois photos. Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.Tatoeba #334364
  • Il faut que j'aille à l'hôpital. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #2665758
  • Précisons ce qui est vrai et ce qui est faux. Chúng ta hãy chỉ rõ cái gì đúng và cái gì sai.Tatoeba #126518
  • Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.Tatoeba #4037
  • L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
  • « Maman, est-ce que je peux manger un biscuit ? » « Non. Il ne faut pas manger entre les repas. » "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."Tatoeba #3410
  • Il faut que j'aille aux toilettes. Tôi phải đi vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514721
  • Il vous faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to almost do something; to fail
  • Động từ to go bankrupt

Câu hỏi thường gặp

faillir nghĩa là gì?

faillir (nội động từ) nghĩa là toan, suýt, hẹn không giữ.

faillir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faillir (giọng Pháp chuẩn): /fa.jiʁ/.

Chia động từ faillir ở thì hiện tại thế nào?

je faux, tu faux, il/elle faut, nous faillons, vous faillez, ils/elles faillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.