faillite
faillite nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự thất bại, sự suy sụp.
Nghĩa của faillite
Danh từ · giống cái
- Sự vỡ nợ, sự phá sản.
- Faire faillite; être en faillitevỡ nợ, phá sản
- Nghĩa bóng Sự thất bại, sự suy sụp.
- La faillite d'une politiquesự thất bại của một chính sách
Dạng từ của faillite
Đi với mạo từ: une faillite · la faillite
| Số nhiều | faillites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faillite
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với faillite
- La société a fait faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335793
- L'entreprise a fait faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561863
- La compagnie fit faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bankruptcy; failure
Câu hỏi thường gặp
faillite nghĩa là gì?
faillite (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự thất bại, sự suy sụp.
faillite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faillite (giọng Pháp chuẩn): /fa.jit/.
faillite là giống đực hay giống cái?
faillite là danh từ giống cái (dùng với une, la).