TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faillite

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fa.jit/ giọng máy của trình duyệt

faillite nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự thất bại, sự suy sụp.

Nghĩa của faillite

Danh từ · giống cái

  1. Sự vỡ nợ, sự phá sản.
    • Faire faillite; être en faillitevỡ nợ, phá sản
  2. Nghĩa bóng Sự thất bại, sự suy sụp.
    • La faillite d'une politiquesự thất bại của một chính sách

Dạng từ của faillite

Đi với mạo từ: une faillite · la faillite

Số nhiềufaillites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faillite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với faillite

  • La société a fait faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335793
  • L'entreprise a fait faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561863
  • La compagnie fit faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bankruptcy; failure

Câu hỏi thường gặp

faillite nghĩa là gì?

faillite (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự thất bại, sự suy sụp.

faillite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faillite (giọng Pháp chuẩn): /fa.jit/.

faillite là giống đực hay giống cái?

faillite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.