prospérité
prospérité nghĩa là sự thịnh vượng, sự phồn vinh, lúc thịnh vượng, ngày may mắn.
Nghĩa của prospérité
Danh từ · giống cái
- Sự thịnh vượng, sự phồn vinh.
- Période de prospéritéthời kỳ thịnh vượng
- Số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ Lúc thịnh vượng; ngày may mắn.
Dạng từ của prospérité
Đi với mạo từ: une prospérité · la prospérité
| Số nhiều | prospérités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prospérité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prosperity
Câu hỏi thường gặp
prospérité nghĩa là gì?
prospérité (danh từ) nghĩa là sự thịnh vượng, sự phồn vinh, lúc thịnh vượng, ngày may mắn.
prospérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prospérité (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔs.pe.ʁi.te/.
prospérité là giống đực hay giống cái?
prospérité là danh từ giống cái (dùng với une, la).