pauvreté
pauvreté nghĩa là sự nghèo, sự nghèo khổ, sự nghèo nàn, sự cằn cỗi.
Nghĩa của pauvreté
Danh từ · giống cái
- Sự nghèo, sự nghèo khổ.
- Sự nghèo nàn; sự cằn cỗi; sự tồi tàn.
- Văn học Điều vô vị, điều tầm thường.
- Dire des pauvretésnói những điều vô vị
Dạng từ của pauvreté
Đi với mạo từ: une pauvreté · la pauvreté
| Số nhiều | pauvretés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pauvreté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với pauvreté
- Malgré sa pauvreté, il était heureux. Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.Tatoeba #415508
- La pauvreté est à la racine de tout mal. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992790
- 46 millions d’Américains vivaient sous le seuil de pauvreté en 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1336463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poverty
Câu hỏi thường gặp
pauvreté nghĩa là gì?
pauvreté (danh từ) nghĩa là sự nghèo, sự nghèo khổ, sự nghèo nàn, sự cằn cỗi.
pauvreté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pauvreté (giọng Pháp chuẩn): /po.vʁə.te/.
pauvreté là giống đực hay giống cái?
pauvreté là danh từ giống cái (dùng với une, la).