fertilité
fertilité nghĩa là tính màu mỡ, độ màu mỡ, tính phong phú.
Nghĩa của fertilité
Danh từ · giống cái
- Tính màu mỡ; độ màu mỡ.
- Fertilité d'une régiontính màu mỡ của một vùng
- Tính phong phú.
- Fertilité d'imaginationtrí tưởng tượng phong phú
Dạng từ của fertilité
Đi với mạo từ: une fertilité · la fertilité
| Số nhiều | fertilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fertilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fertility
Câu hỏi thường gặp
fertilité nghĩa là gì?
fertilité (danh từ) nghĩa là tính màu mỡ, độ màu mỡ, tính phong phú.
fertilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fertilité (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.ti.li.te/.
fertilité là giống đực hay giống cái?
fertilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).