aridité
danh từ giống cái (f)
/a.ʁi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
aridité nghĩa là sự khô khan, sự khô cằn, sự cằn cỗi.
Nghĩa của aridité
Danh từ · giống cái
- Sự khô khan, sự khô cằn.
- Sự cằn cỗi.
Dạng từ của aridité
Đi với mạo từ: une aridité · l'aridité
| Số nhiều | aridités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aridité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aridity; barrenness
Câu hỏi thường gặp
aridité nghĩa là gì?
aridité (danh từ) nghĩa là sự khô khan, sự khô cằn, sự cằn cỗi.
aridité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aridité (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.di.te/.
aridité là giống đực hay giống cái?
aridité là danh từ giống cái (dùng với une, la).