richesse
richesse nghĩa là sự giàu có, sự giàu sang, tính màu mỡ.
Nghĩa của richesse
Danh từ · giống cái
- Sự giàu có, sự giàu sang.
- La richesse d'un étatsự giàu có của một nước
- Vivre dans la richessesống trong cảnh giàu sang
- Tính màu mỡ.
- La richesse du solđất đai màu mỡ
- Sự giàu, sự phong phú, sự dồi dào.
- La richesse d'une languemột ngôn ngữ phong phú
- La richesse du pays en pétrolesự giàu dầu mỏ của một nước
- Sự sang trọng.
- Ameublement d'une grande richesseđồ đạc bày biện rất sang trọng
- Số nhiều Vật quý giá.
- Musée de richessesnhà bảo tàng đầy vật quý giá
- Số nhiều Của cải.
- Amasser d'immenses richessestích lũy rất nhiều của cải
Dạng từ của richesse
Đi với mạo từ: une richesse · la richesse
| Số nhiều | richesses |
Câu ví dụ với richesse
- Malgré toute sa richesse et renommée, il n'est pas heureux. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698639
- Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5359184
- Cela va sans dire que la santé est plus importante que la richesse. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wealth; richness
Câu hỏi thường gặp
richesse nghĩa là gì?
richesse (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự giàu sang, tính màu mỡ.
richesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của richesse (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ʃɛs/.
richesse là giống đực hay giống cái?
richesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).