TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agrément

danh từ giống đực (m)
/a.ɡʁe.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

agrément nghĩa là sự chấp nhận, sự đồng ý.

Nghĩa của agrément

Danh từ · giống đực

  1. Sự chấp nhận, sự đồng ý.
    • Obtenir l'agrément de sa famille pourđược sự đồng ý của gia đình để
  2. Thú vị.
    • Livre plein d'agrémentsách đầy thú vị
  3. Sự vui chơi, sự giải trí.
    • Voyage d'agrémentchuyến đi chơi vui (không phải vì công việc)
    • Jardin d'agrémentvườn cảnh
    • Arts d'agrémentnhững môn nghệ thuật chơi cho vui (như) nhạc, họa... nhất là đối với phụ nữ
  4. Số nhiều Đồ trang sức (ở áo...).

Dạng từ của agrément

Đi với mạo từ: un agrément · l'agrément

Số nhiềuagréments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agrément

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ congeniality, amenity; approval (permission)

Câu hỏi thường gặp

agrément nghĩa là gì?

agrément (danh từ) nghĩa là sự chấp nhận, sự đồng ý.

agrément phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agrément (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁe.mɑ̃/.

agrément là giống đực hay giống cái?

agrément là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.