désagrément
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.za.ɡʁe.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désagrément nghĩa là nỗi khó chịu, điều phiền.
Nghĩa của désagrément
Danh từ · giống đực
- Nỗi khó chịu, điều phiền.
- Causer des désagréments à quelqu'ungây cho những ai điều phiều
Dạng từ của désagrément
Đi với mạo từ: un désagrément · le désagrément
| Số nhiều | désagréments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désagrément
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annoyance, bother; displeasure; condition
Câu hỏi thường gặp
désagrément nghĩa là gì?
désagrément (danh từ) nghĩa là nỗi khó chịu, điều phiền.
désagrément phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désagrément (giọng Pháp chuẩn): /de.za.ɡʁe.mɑ̃/.
désagrément là giống đực hay giống cái?
désagrément là danh từ giống đực (dùng với un, le).