humidité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.mi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
humidité nghĩa là sự ẩm, sự ẩm ướt, độ ẩm.
Nghĩa của humidité
Danh từ · giống cái
- Sự ẩm, sự ẩm ướt.
- Độ ẩm.
- Humidité absolueđộ ẩm tuyệt đối
Dạng từ của humidité
Đi với mạo từ: une humidité · la humidité
| Số nhiều | humidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humidity; moisture, wetness, dampness
Câu hỏi thường gặp
humidité nghĩa là gì?
humidité (danh từ) nghĩa là sự ẩm, sự ẩm ướt, độ ẩm.
humidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humidité (giọng Pháp chuẩn): /y.mi.di.te/.
humidité là giống đực hay giống cái?
humidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).