bien-être
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bjɛ̃.n‿ɛtʁ/
bien-être nghĩa là sự thoải mái, sự sung túc.
Nghĩa của bien-être
Danh từ · giống đực
- Sự thoải mái.
- Eprouver du bien-êtrecảm thấy thoải mái
- Sự sung túc.
Dạng từ của bien-être
Đi với mạo từ: un bien-être · le bien-être
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bien-être
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wellbeing
Câu hỏi thường gặp
bien-être nghĩa là gì?
bien-être (danh từ) nghĩa là sự thoải mái, sự sung túc.
bien-être phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bien-être (giọng Pháp chuẩn): /bjɛ̃.ɛtʁ/.
bien-être là giống đực hay giống cái?
bien-être là danh từ giống đực (dùng với un, le).