misère
misère nghĩa là sự khốn khổ, sự khốn cùng.
Nghĩa của misère
Danh từ · giống cái
- Sự khốn khổ, sự khốn cùng.
- Vivre dans la misèresống khốn khổ
- La misère de la philosophie idéalistesự khốn cùng của triết học duy tâm
- Số nhiều Chuyện khó chịu.
- Les misères de chaque journhững chuyện khó chịu hằng ngày
- Số nhiều Tai họa.
- Les misères de la guerretai họa chiến tranh
- Chuyện nhỏ mọn.
- Se fâcher pour une misèrenổi giận vì một chuyện nhỏ mọn
- Điều khốn nạn.
- Cây rau trai (tên thông (thường)).
Thán từ
- Khốn khổ thay.
Dạng từ của misère
Đi với mạo từ: une misère · la misère
| Số nhiều | misères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misère
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với misère
- collier de misère — công việc cực nhọc không rời ra được
- crier misère — kêu khổ, than khổ
- faire des misères à quelqu'un — làm tội làm tình ai
Câu ví dụ với misère
- On reconnait ses vrais amis dans la misère. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #452118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misery; poverty; A trifle, a thing of little value and importance.
- Thán từ dear me! dear Lord! oh boy! heavens! woe is me!
Câu hỏi thường gặp
misère nghĩa là gì?
misère (danh từ, thán từ) nghĩa là sự khốn khổ, sự khốn cùng.
misère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misère (giọng Pháp chuẩn): /mi.zɛʁ/.
misère là giống đực hay giống cái?
misère là danh từ giống cái (dùng với une, la).