mistral
danh từ giống đực (m)
/mis.tʁal/ giọng máy của trình duyệt
mistral nghĩa là gió mixtran.
Nghĩa của mistral
Danh từ · giống đực
- Gió mixtran (thổi dọc sông Rôn).
Dạng từ của mistral
Đi với mạo từ: un mistral · le mistral
| Số nhiều | mistrals |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mistral
Câu hỏi thường gặp
mistral nghĩa là gì?
mistral (danh từ) nghĩa là gió mixtran.
mistral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistral (giọng Pháp chuẩn): /mis.tʁal/.
mistral là giống đực hay giống cái?
mistral là danh từ giống đực (dùng với un, le).