mistoufle
danh từ giống cái (f)
/mis.tufl/ giọng máy của trình duyệt
mistoufle nghĩa là sự cực khổ.
Nghĩa của mistoufle
Danh từ · giống cái
- Sự cực khổ.
- faire des mistoufles à quelqu'untrêu chọc ai
Dạng từ của mistoufle
Đi với mạo từ: une mistoufle · la mistoufle
| Số nhiều | mistoufles |
Câu hỏi thường gặp
mistoufle nghĩa là gì?
mistoufle (danh từ) nghĩa là sự cực khổ.
mistoufle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistoufle (giọng Pháp chuẩn): /mis.tufl/.
mistoufle là giống đực hay giống cái?
mistoufle là danh từ giống cái (dùng với une, la).