miston
danh từ cả hai giống
/mis.tɔn/ giọng máy của trình duyệt
miston nghĩa là cậu bé, cô bé.
Nghĩa của miston
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng địa phương, thân mật Cậu bé, cô bé.
Dạng từ của miston
| Số nhiều | mistons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kid; young 'un
Câu hỏi thường gặp
miston nghĩa là gì?
miston (danh từ) nghĩa là cậu bé, cô bé.
miston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miston (giọng Pháp chuẩn): /mis.tɔn/.
miston là giống đực hay giống cái?
miston là danh từ cả hai giống.