TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

importance

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

importance nghĩa là sự quan trọng.

Nghĩa của importance

Danh từ · giống cái

  1. Sự quan trọng.
    • Affaire de grande importanceviệc rất quan trọng
    • Se donner des airs d'importancelên mặt quan trọng

Dạng từ của importance

Đi với mạo từ: une importance · l'importance

Số nhiềuimportances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importance

Trái nghĩa

Họ từ của importance

Cụm từ, thành ngữ với importance

  • d'importance — quan trọng; rất mạnh, nên thân
    • Affaire d'importanceviệc quan trọng
    • Rosser d'importancecho một trận đòn nên thân

Câu ví dụ với importance

  • Son avis a de l'importance. Ý kiến của nó thật nặng đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4054487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ importance; significance

Câu hỏi thường gặp

importance nghĩa là gì?

importance (danh từ) nghĩa là sự quan trọng.

importance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của importance (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃s/.

importance là giống đực hay giống cái?

importance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.