import-export
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.pɔ.ʁɛk.spɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
import-export nghĩa là xuất nhập khẩu.
Nghĩa của import-export
Danh từ · giống đực
- Thương nghiệp Xuất nhập khẩu.
Dạng từ của import-export
Đi với mạo từ: un import-export · l'import-export
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ international trade
Câu hỏi thường gặp
import-export nghĩa là gì?
import-export (danh từ) nghĩa là xuất nhập khẩu.
import-export phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của import-export (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔ.ʁɛk.spɔʁ/.
import-export là giống đực hay giống cái?
import-export là danh từ giống đực (dùng với un, le).