impopularité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pɔ.py.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
impopularité nghĩa là sự thất nhân tâm.
Nghĩa của impopularité
Danh từ · giống cái
- Sự không hợp lòng dân; sự không được lòng dân, sự thất nhân tâm.
Dạng từ của impopularité
Đi với mạo từ: une impopularité · l'impopularité
| Số nhiều | impopularités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impopularité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unpopularity
Câu hỏi thường gặp
impopularité nghĩa là gì?
impopularité (danh từ) nghĩa là sự thất nhân tâm.
impopularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impopularité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔ.py.la.ʁi.te/.
impopularité là giống đực hay giống cái?
impopularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).